如魚在釜

rú yú zài fǔnhư ngư tại phủ

Hán Việt: như ngư tại phủ · Pinyin: rú yú zài fǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「魚遊釜中」。見「魚遊釜中」條。01.《金史.卷一一七.國用安等列傳》:「贊曰:『……當時烝黎,如魚在釜,其何以自存乎?』」<a name="遊魚在鼎"> </a>

Cấu tạo: 如 (như) + 鱼 (ngư) + 在 (tại) + 釜 (phủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「魚遊釜中」。見「魚遊釜中」條。01.《金史.卷一一七.國用安等列傳》:「贊曰:『……當時烝黎,如魚在釜,其何以自存乎?』」<a name="遊魚在鼎"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

如鱼得水 · 如魚似水 · 如魚在水 · 如魚得水 · 如鱼似水 · 如鱼离水 · 如鱼出水 · 如鱼戏水