左手定則 tả thủ định tắc Hán Việt: tả thủ định tắc Tổng quan ĐỊNH TẮC luật bàn tay trái Cấu tạo: 左 (tả) + 手 (thủ) + 定 (định) + 则 (tắc)Hán Việttả thủ định tắcTừ loạidanhCấu tạo左 + 手 + 定 + 则 · tả + thủ + định + tắc nghĩa thành phần: tả + thủ + định + tắc Nghĩa ViệtCihui luật bàn tay trái。電學中的定則。如果把左手大指、食指和中指互相成直角的排列在導體上,使食指指向磁場方向,中指在電流方向,那麼大指便指嚮導體受力的方向。 Từ liên quan Gần nghĩa左手的 · 左手边