有記法 hữu kí pháp Hán Việt: hữu kí pháp Tổng quan (術語)善惡二法,其相顯了,得記別當來之果相,故云有記法。即有可引異熟果表象之法也。見毘婆沙論五十一。☸ Cấu tạo: 有 (hữu) + 记 (kí) + 法 (pháp)Hán Việthữu kí phápCấu tạo有 + 记 + 法 · hữu + kí + pháp nghĩa thành phần: hữu + kí + pháp Nghĩa ViệtCihui (術語)善惡二法,其相顯了,得記別當來之果相,故云有記法。即有可引異熟果表象之法也。見毘婆沙論五十一。☸ Từ liên quan Gần nghĩa有记号 · 有记号的 · 記法住經 · 记法 · 有记载