歸根究柢

guī gēn jiū dǐquy căn cứu để

Hán Việt: quy căn cứu để · Pinyin: guī gēn jiū dǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

追究底细。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歸結到根本,追究到最後。如:「作姦犯科、貪贓枉法的人,歸根究柢是逃不過法律的制裁與良心的譴責!」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 根 (căn) + 究 (cứu) + 柢 (để)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 truy đến cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸結到根本,追究到最後。如:「作姦犯科、貪贓枉法的人,歸根究柢是逃不過法律的制裁與良心的譴責!」

Từ liên quan

Gần nghĩa

归根结蒂 · 归根结柢 · 归根到底 · 归根结底 · 歸根究底 · 归根儿