相似覺

tương tự giác

Hán Việt: tương tự giác

Tổng quan

(術語)起信論所說四覺之第二。菩薩於十住十行十迴向之三十位發類似真覺之智慧以制伏諸煩惱之位也。☸

Cấu tạo: 相 (tương) + 似 (tự) + 觉 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)起信論所說四覺之第二。菩薩於十住十行十迴向之三十位發類似真覺之智慧以制伏諸煩惱之位也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

相似体 · 相似即 · 相似地 · 相似处 · 相似形 · 相似性 · 相似物 · 相似的