节子

jiē zitiết tử

Hán Việt: tiết tử · Pinyin: jiē zi

Tổng quan

mắt gỗ; mấu gỗ; sẹo gỗ (dấu vết của cành rụng để lại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

木材上的疤痕,是树木的分枝砍去后在干枝上留下的疤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樹木分枝斷落後在樹幹及木材上留下的痕跡。如:「這截樹幹的節子太多,不好利用。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mắt cây
  • Google Alex v6 mấu gỗ
  • VietPhrases mấu gỗ; sẹo gỗ
  • Biên soạn 節子 jiézi n. gnarl; nodule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹木分枝斷落後在樹幹及木材上留下的痕跡。如:「這截樹幹的節子太多,不好利用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木材上的疤痕,是树木的分枝砍去后在干枝上留下的疤。

Eng

  • Cihui gnarl; knot

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿