角膜接触镜

jiǎo mó jiē chù jìnggiác mô tiếp xúc kính

Hán Việt: giác mô tiếp xúc kính · Pinyin: jiǎo mó jiē chù jìng

Tổng quan

kính áp tròng

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼镜的一种,镜片用高分子材料制成,很薄,直接贴附在眼球角膜上,以达到矫正视力的作用。通称隐形眼镜。

Cấu tạo: 角 (giác) + 膜 (mô) + 接 (tiếp) + 觸 (xúc) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính áp tròng
  • Tần suất từ kính áp tròng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼镜的一种,镜片用高分子材料制成,很薄,直接贴附在眼球角膜上,以达到矫正视力的作用。通称隐形眼镜。

Eng

  • Cihui contact lens
  • Tần suất từ contact lens

Từ liên quan

Gần nghĩa

角膜白斑 · 角膜切开术 · 角膜切除术 · 角膜形成术 · 角膜检查镜 · 角膜真菌病 · 角膜缘溃疡 · 角膜血沉着