那羅延天后

na la duyên thiên hậu

Hán Việt: na la duyên thiên hậu

Tổng quan

(天名)在胎藏界曼荼羅外金剛部院西方那羅天之傍。肉色,左捧荷葉盛華,右手附於其荷葉邊,坐於筵。☸

Cấu tạo: 那 (na) + 罗 (la) + 延 (duyên) + 天 (thiên) + 后 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (天名)在胎藏界曼荼羅外金剛部院西方那羅天之傍。肉色,左捧荷葉盛華,右手附於其荷葉邊,坐於筵。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

那羅延力經 · 那羅延身願 · 那羅延天 · 那羅延身 · 那羅摩納 · 那羅摩那 · 那羅那里 · 天后 <cm>