举行仪式

cử hành nghi thức

Hán Việt: cử hành nghi thức

Tổng quan

thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ), buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hội họp, (quân sự), (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến...)

Cấu tạo: 舉 (cử) + 行 (hành) + 儀 (nghi) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tổ chức
  • Tần suất từ thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ), buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hội họp, (quân sự), (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến...), làm thầy lang; làm thầy mo, làm thầy phù thuỷ (dân da đỏ), hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ about...) thảo luận, bàn luận, chữa bệnh bằng thuật phù thu sự làm cho long trọng (một đám cưới )

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi conduct ceremony

Eng

  • Tần suất từ conduct ceremony

Từ liên quan

Gần nghĩa

举行罢工 · 仪式主义 · 舉行葬禮 · 仪式上 · 仪式主义的 · 仪式的 · 举行会议 · 举行典礼