人命不停

nhân mệnh bất đình

Hán Việt: nhân mệnh bất đình

Tổng quan

(雜語)人命無常也。涅槃經二十三曰:「人命不停,過於山水。今日雖存,明亦難保。云何縱心住惡法?」☸

Cấu tạo: 人 (nhân) + 命 (mệnh) + 不 (bất) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)人命無常也。涅槃經二十三曰:「人命不停,過於山水。今日雖存,明亦難保。云何縱心住惡法?」☸
  • Tần suất từ [bktd] nhân mệnh bất đình (雜語)人命無常也。涅槃經二十三曰:「人命不停,過於山水。今日雖存,明亦難保。云何縱心住惡法?」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

人命危浅 · 人命关天 · 不停止的 · 不停的说 · 人命第一 · 不停地 · 不停地转动 · 不停的