剖心坼肝
phẩu tâm sách can
Hán Việt: phẩu tâm sách can · Pinyin: pōu xīn chè gān
Tổng quan
"chinese_explanation": "比喻忠诚不二。"
1.见"剖心析肝"。
比喻忠誠不二。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「兩主二臣,剖心坼肝相信,豈移於浮辭哉!」也作「剖心析肝」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 比喻忠诚不二。"}
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻忠誠不二。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「兩主二臣,剖心坼肝相信,豈移於浮辭哉!」也作「剖心析肝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"剖心析肝"。