国内生产总值
quốc nội sanh sản tổng trị
Hán Việt: quốc nội sanh sản tổng trị · Pinyin: guó nèi shēng chǎn zǒng zhí
Tổng quan
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
一定时期内一国居民在本国范围内所生产的全部最终产品和劳务的市场价值总额。英文缩写为GDP。
Cấu tạo: 國 (quốc) + 內 (nội) + 生 (sanh) + 產 (sản) + 總 (tổng) + 值 (trị)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 GDP
- Tần suất từ Tổng sản phẩm nội địa; GDP
- Biên soạn 國內生產總值 uónèi shēngchǎn zǒngzhí n. gross domestic product (GDP)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定时期内一国居民在本国范围内所生产的全部最终产品和劳务的市场价值总额。英文缩写为GDP。
Eng
- Cihui gross domestic product (GDP)
- Tần suất từ 國內生產總值 uónèi shēngchǎn zǒngzhí n. gross domestic product (GDP)
Đức
- Handedict Bruttoinlandsprodukt (S, Wirtsch)