堅固經 kiên cố kinh Hán Việt: kiên cố kinh Tổng quan (經名)堅固長者子,勅弟子使現神足三乞於佛。佛言我教弟子但於空閑處靜默思道覆德露過。攝於長阿含經十六。☸ Cấu tạo: 坚 (kiên) + 固 (cố) + 经 (kinh)Hán Việtkiên cố kinhCấu tạo坚 + 固 + 经 · kiên + cố + kinh nghĩa thành phần: kiên + cố + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)堅固長者子,勅弟子使現神足三乞於佛。佛言我教弟子但於空閑處靜默思道覆德露過。攝於長阿含經十六。☸ Từ liên quan Gần nghĩa坚固地 · 坚固性 · 坚固的 · 堅固女 · 堅固惠 · 堅固意 · 堅固林 · 坚固