大佛頂三昧

đại phật đính tam muội

Hán Việt: đại phật đính tam muội

Tổng quan

(術語)依大佛頂經之壇法誦佛頂咒之行法也。三代實錄一曰:「安置沙彌二十人於陵邊,晝夜結番修大佛頂三昧。」☸

Cấu tạo: 大 (đại) + 佛 (phật) + 顶 (đính) + 三 (tam) + 昧 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)依大佛頂經之壇法誦佛頂咒之行法也。三代實錄一曰:「安置沙彌二十人於陵邊,晝夜結番修大佛頂三昧。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

三昧月輪相 · 三昧耶戒壇 · 三昧父般若母 · 三昧相應 · 三昧真火 · 三昧耶形 · 三昧耶戒 · 三昧耶智