夫妻無隔宿之仇

fū qī wú gé sù zhī chóuphu thê vô cách túc chi cừu

Hán Việt: phu thê vô cách túc chi cừu · Pinyin: fū qī wú gé sù zhī chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

宿:夜。夫妻之间没有隔夜解不开的仇怨。形容夫妻间的恩怨容易化解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(諺語)夫妻之間的爭吵,極易消除。《儒林外史》第二九回:「老爺,你又說錯了。『夫妻無隔宿之仇』。我怪你怎的?」

Cấu tạo: 夫 (phu) + 妻 (thê) + 無 (vô) + 隔 (cách) + 宿 (túc) + 之 (chi) + 仇 (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vợ chồng không thù dai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)夫妻之間的爭吵,極易消除。《儒林外史》第二九回:「老爺,你又說錯了。『夫妻無隔宿之仇』。我怪你怎的?」

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫妻无隔夜之仇 · 夫妻本是同林鳥 · 夫妻本是同林鸟 · 夫妻無隔夜之仇 · 夫妻分開納稅 · 夫妻成長日記 · 夫妻收入分開