定性緣覺

định tính duyến giác

Hán Việt: định tính duyến giác

Tổng quan

(術語)法相宗所立五種性之一。具本來唯一之緣覺無漏種子者。唯修緣覺之因,證緣覺之果,不更進求佛道。謂之定性緣覺。☸

Cấu tạo: 定 (định) + 性 (tính) + 缘 (duyến) + 觉 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)法相宗所立五種性之一。具本來唯一之緣覺無漏種子者。唯修緣覺之因,證緣覺之果,不更進求佛道。謂之定性緣覺。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

定性二乘 · 定性分析 · 定性理论 · 定性聲聞 · 緣覺法界 · 緣覺菩提 · 定性喜樂地 · 定性的