寺塔處

tự tháp xử

Hán Việt: tự tháp xử

Tổng quan

(術語)寺塔處者練若也,此有三種:一達磨,是菩提場。二檀陀伽,是無穢尊處。三摩登伽,是無喧動處。見不思議疏上。☸

Cấu tạo: 寺 (tự) + 塔 (tháp) + 处 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)寺塔處者練若也,此有三種:一達磨,是菩提場。二檀陀伽,是無穢尊處。三摩登伽,是無喧動處。見不思議疏上。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

寺塔