山林文学

shān lín wén xuésan lâm văn học

Hán Việt: san lâm văn học · Pinyin: shān lín wén xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指封建时代以描述山林景物为主的讲求骈偶格律﹑堆砌典故词藻﹑内容晦涩的文学作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱吟詠風月、超脫塵世的隱逸文學。

Cấu tạo: 山 (san) + 林 (lâm) + 文 (văn) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn học ẩn dật
  • Biên soạn 山林文學 hānlín wénxué n. literature of recluses

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指封建时代以描述山林景物为主的讲求骈偶格律﹑堆砌典故词藻﹑内容晦涩的文学作品。

Eng

  • Cihui 山林文學 hānlín wénxué n. literature of recluses

Từ liên quan

Gần nghĩa

山林隐逸 · 文学作品 · 文学博士 · 文学巨匠 · 文学语言 · 文学革命 · 文學語言 · 文學革命