平地起骨堆

píng dì qǐ gǔ duībình địa khởi cốt đôi

Hán Việt: bình địa khởi cốt đôi · Pinyin: píng dì qǐ gǔ duī

Tổng quan

BÌNH ĐỊA KHỞI CỐT ĐÔI Thành ngữ. Đất bằng nổi phần mộ. Cốt đôi: Ngôi mộ giả, trong không có người chết. Dụ chỉ cho hành vi hư vọng uổng công. Tiết Hoa Nghiêm Long Thiền sư trong TLTBT q. 20 ghi: 虛空釘鐵橛

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻平空发生意外事故或祸端。

Cấu tạo: 平 (bình) + 地 (địa) + 起 (khởi) + 骨 (cốt) + 堆 (đôi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻平空发生意外事故或祸端。

other

  • Nguồn khác Đất bằng nổi phần mộ
  • Nguồn khác Cốt đôi: Ngôi mộ giả, trong không có người chết
  • Nguồn khác Dụ chỉ cho hành vi hư vọng uổng công
  • Nguồn khác Tiết Hoa Nghiêm Long Thiền sư trong TLTBT q
  • Nguồn khác 20 ghi: 虛空釘鐵橛、平地起骨棟、莫將閑學解、安著佛階棲。 Thiền sư Hoa Nghiêm Long nói: Hư không đóng cọc sắt, đất bằng nổi phần mộ
  • Nguồn khác Chớ đem sự học hiểu suông để sắp đặt giai vị lên quả Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

平地起孤丁 · 平地一声雷 · 平地一聲雷 · 平地上干戈 · 平地起风波 · 平地風波 · 平地起家 · 平地风波