投石问路

tóu shí wèn lùđầu thạch vấn lộ

Hán Việt: đầu thạch vấn lộ · Pinyin: tóu shí wèn lù

Tổng quan

mò mẫm trước khi hành động

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原指夜间潜入某处前,先投以石子,看看有无反应,借以探测情况◇用以比喻进行试探。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行路時或打探情況時,扔石子探測前方情況。比喻在採取某一行動之前,先打探虛實。《施公案》第二九二回:「施公道:『已著施安去看守了。』褚標不勝驚訝道:『大人中了那人投石問路的計了。』」

Cấu tạo: 投 (đầu) + 石 (thạch) + 問 (vấn) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ném đá để xem phía trước có gì (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: thăm dò tình hình tìm tòi trước khi hành động; mò mẫm trước khi hành động。比喻先以某種行動試探。
  • Tần suất từ mò mẫm trước khi hành động
  • Biên soạn v.p. throw a stone into a house to find out if the occupants are awake

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指夜间潜入某处前,先投以石子,看看有无反应,借以探测情况◇用以比喻进行试探。

Eng

  • Cihui lit. to toss a stone to find out what's ahead (idiom); fig. to test the waters
  • Tần suất từ v.p. throw a stone into a house to find out if the occupants are awake

Từ liên quan

Gần nghĩa

投石下井 · 投石击毙 · 投石器 · 投石机 · 投石者 · 投石填海 · 投石超距 · 投石拔距