摩托车

mó tuō chēma thác xa

Hán Việt: ma thác xa · Pinyin: mó tuō chē

Tổng quan

XA xe gắn máy; xe mô-tô

新华 · Tân Hoa Đại lục

摩托➋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用內燃機發動行駛的機車。為英語motorcycle的音譯。簡稱為「摩托」。也稱為「電單車」、「機器腳踏車」。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 托 (thác) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mượn) xe máy
  • Cihui mô tô
  • Cihui LT:輛
  • Cihui 辆,部
  • Biên soạn motorcycle; motorbike M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用內燃機發動行駛的機車。為英語motorcycle的音譯。簡稱為「摩托」。也稱為「電單車」、「機器腳踏車」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摩托➋。
  • Kaggle Zh-Vi motor bicycle

Eng

  • Cihui (loanword) motorbike; motorcycle; 辆,部

Đức

  • Handedict Motorrad (S, Kfz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩托车手 · 摩托车的士 · 摩托化 · 摩托船 · 摩托艇 · 摩托 · 摩托罗垃 · 摩托罗拉