摩托

mó tuōma thác

Hán Việt: ma thác · Pinyin: mó tuō

Tổng quan

mô-tơ; máy động cơ; máy nổ. (英: motor)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦译作"摩头"。英语motor的译音。内燃机。 2.摩托车的省称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.電動機的別稱,英文Motor的另外一種音譯。參見「電動機」條。 2.摩托車的簡稱。參見「摩托車」條。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 托 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô tơ (từ mượn)
  • Cihui xe máy
  • Biên soạn motor M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電動機的別稱,英文Motor的另外一種音譯。參見「電動機」條。 2.摩托車的簡稱。參見「摩托車」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦译作"摩头"。英语motor的译音。内燃机。 2.摩托车的省称。

Eng

  • Cihui (loanword) motor; (loanword) motorbike; motorcycle (abbr. for 摩托車; 摩托车)

Đức

  • Handedict Motor (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩托化 · 摩托船 · 摩托艇 · 摩托车 · 摩托罗垃 · 摩托罗拉 · 摩托车手 · 托业