斯洛伐克人

sī luò fá kè réntư lạc phạt khắc nhân

Hán Việt: tư lạc phạt khắc nhân · Pinyin: sī luò fá kè rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

斯洛伐克人数最多的民族。另有少数分布在美国和欧洲等地。约528万人(1985年)。讲斯洛伐克语。信天主教。主要从事工业和农业。

Cấu tạo: 斯 (tư) + 洛 (lạc) + 伐 (phạt) + 克 (khắc) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Người Slovakia

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斯洛伐克人数最多的民族。另有少数分布在美国和欧洲等地。约528万人(1985年)。讲斯洛伐克语。信天主教。主要从事工业和农业。

Đức

  • Handedict Slowake

Từ liên quan

Gần nghĩa

斯洛伐克语 · 斯洛文尼亚 · 斯洛法克人 · 斯洛法尼亚 · 斯洛维尼亚 · 斯洛伐克 · 斯洛文尼亚语 · 斯洛伐克的