春風風人

chūn fēng fèng rénxuân phong phong nhân

Hán Việt: xuân phong phong nhân · Pinyin: chūn fēng fèng rén

Tổng quan

PHONG NHÂN thi ân; ban ân; ban ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

风人:吹拂人。和煦的春风吹拂着人们。比喻及时给人教益和帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

和煦的春風吹拂著人們。比喻教育給人的感化和恩澤。漢.劉向《說苑.卷五.貴德》:「吾不能以春風風人,吾不能以夏雨雨人,吾窮必矣。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 風 (phong) + 風 (phong) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi ân: ban ân/ban ơn
  • Biên soạn 春風風人 hūnfēngfēngrén f.e. 1. The spring breeze brings people to life. 2. benefits that are enjoyed by people far and wide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和煦的春風吹拂著人們。比喻教育給人的感化和恩澤。漢.劉向《說苑.卷五.貴德》:「吾不能以春風風人,吾不能以夏雨雨人,吾窮必矣。」

Eng

  • Cihui 春風風人 hūnfēngfēngrén f.e. 1. The spring breeze brings people to life. 2. benefits that are enjoyed by people far and wide

Từ liên quan

Gần nghĩa

春风一度 · 春风得意 · 春风满面 · 春风和气 · 春风化雨 · 春風和煦 · 春風滿面 · 春風得意