智者千虑,必有一失

zhì zhě qiān lǜ,bì yǒu yī shī

Pinyin: zhì zhě qiān lǜ,bì yǒu yī shī

Tổng quan

nghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

聪明人对问题虽然缜密地反覆考虑,但也难免会出现差错和失误智者千虑,必有一失; 愚者千虑,必有一得。狂夫之言,圣人择焉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰明的人對問題雖然深思熟慮,偶爾也會失誤出錯。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「廣武君曰:『臣聞智者千慮,必有一失; 愚者千慮,必有一得。』」明.沈采《千金記》第三○齣:「智者千慮,必有一失; 愚者千慮,必有一得。狂夫之言,聖人擇焉。」

Cấu tạo: 智 (trí) + 者 (giả) + 千 (thiên) + 慮 (lự) + , + 必 (tất) + 有 (hữu) + 一 (nhất) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪明人对问题虽然缜密地反覆考虑,但也难免会出现差错和失误智者千虑,必有一失; 愚者千虑,必有一得。狂夫之言,圣人择焉。

Eng

  • Cihui lit. a wise person reflecting a thousand times can still make a mistake (idiom); fig. nobody is infallible

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

愚者千虑