無線電話

wú xiàn diàn huàvô tuyến điện thoại

Hán Việt: vô tuyến điện thoại · Pinyin: wú xiàn diàn huà

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ TUYẾN ĐIỆN THOẠI, HOẠI điện thoại vô tuyến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.利用无线电波传送的电话。通话两方各有一套无线电收发设备。 2.指无线电收音机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用無線電波傳送談話的無線電通訊工具。通話兩方各有一套無線電收發設備。也稱為「報話機」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 線 (tuyến) + 電 (điện) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện thoại vô tuyến
  • Cihui điện thoại không dây
  • Tần suất từ điện thoại cầm tay; điện thoại di động; di động; điện thoại rađiô máy điện thoại rađiô điện thoại rađiô; điện thoại vô tuyến
  • Biên soạn 1. wireless phone 2. radiotelephone; radiophone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用無線電波傳送談話的無線電通訊工具。通話兩方各有一套無線電收發設備。也稱為「報話機」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.利用无线电波传送的电话。通话两方各有一套无线电收发设备。 2.指无线电收音机。
  • Kaggle Zh-Vi radio telephone

Eng

  • JMdict cordless telephone
  • JMdict wireless telephone
  • Cihui radio telephony; wireless telephone
  • Tần suất từ n. 1. wireless phone 2. radiotelephone; radiophone

Đức

  • Handedict Funktelefon (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 無線電話(むせんでんわ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

无线广播 · 無線熱點 · 无线电台 · 无线电报 · 無線電波 · 無線網絡 · 無線網路 · 無線電台