眾望有歸

zhòng wàng yǒu guīchúng vọng hữu quy

Hán Việt: chúng vọng hữu quy · Pinyin: zhòng wàng yǒu guī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

众望:众人的希望。深得众人拥护、爱戴,为人心所归依。形容得到大家的信任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深得眾人擁護、愛戴,為人心所歸依。《隋書.卷一.高祖紀上》:「俄而周帝以眾望有歸,乃下詔曰。」也作「眾望所歸」。

Cấu tạo: 众 (chúng) + 望 (vọng) + 有 (hữu) + 归 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Được mọi người ủng hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深得眾人擁護、愛戴,為人心所歸依。《隋書.卷一.高祖紀上》:「俄而周帝以眾望有歸,乃下詔曰。」也作「眾望所歸」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

眾望所歸 · 众望所归 · 眾望攸歸 · 眾望所積 · 眾望所集 · 眾望所依 · 眾望所屬 · 众望有归