眾望攸歸

zhòng wàng yōu guīchúng vọng du quy

Hán Việt: chúng vọng du quy · Pinyin: zhòng wàng yōu guī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众人所期望和敬仰的。形容在群众中威望很高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深得眾人擁護、愛戴,為人心所歸依。《晉書.卷六○.解系等傳.史臣曰》:「于時武皇之胤,惟有建興,眾望攸歸,曾無與二。」也作「眾望所歸」。

Cấu tạo: 众 (chúng) + 望 (vọng) + 攸 (du) + 归 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Được mọi người ủng hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深得眾人擁護、愛戴,為人心所歸依。《晉書.卷六○.解系等傳.史臣曰》:「于時武皇之胤,惟有建興,眾望攸歸,曾無與二。」也作「眾望所歸」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

眾望所歸 · 众望所归 · 眾望有歸 · 眾望所積 · 眾望所集 · 眾望所依 · 眾望所屬 · 众望有归