西医

xī yītây y

Hán Việt: tây y · Pinyin: xī yī

Tổng quan

Tây y; y học phương Tây.; thầy thuốc Tây y; bác sĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从欧美各国传入的医学。与中医学相对而言。 2.运用西医学的理论与技术治病的医生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

採用西洋醫術的醫生及醫療方法。

Cấu tạo: 西 (tây) + 醫 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bác sĩ tây y
  • Google Alex v6 Y học phương Tây
  • VietPhrases y học phương Tây; thầy thuốc Tây y; bác sĩ
  • Tần suất từ y học phương Tây; thầy thuốc Tây y; bác sĩ
  • Biên soạn 1. Western medicine 2. doctor trained in Western medicine M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採用西洋醫術的醫生及醫療方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从欧美各国传入的医学。与中医学相对而言。 2.运用西医学的理论与技术治病的医生。

Eng

  • Cihui Western medicine; a doctor trained in Western medicine
  • Tần suất từ n. 1. Western medicine 2. doctor trained in Western medicine M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Schulmedizin (S, Med)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

中医