魏書

wèi shūngụy thư

Hán Việt: ngụy thư · Pinyin: wèi shū

Tổng quan

Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy Thâu 魏收[Wei4 Shou1] biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齊

新华 · Tân Hoa Đại lục

書名。北魏之史,北齊魏收撰,一百十四卷,為二十四史之一。至宋時已亡二十九篇,今本為宋劉恕、范祖禹等所校補。

Cấu tạo: 魏 (ngụy) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史, do Ngụy Thâu 魏收 biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齊
  • Cihui 北齐, gồm 114 quyển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。北魏之史,北齊魏收撰,一百十四卷,為二十四史之一。至宋時已亡二十九篇,今本為宋劉恕、范祖禹等所校補。

Eng

  • Cihui History of Wei of the Northern Dynasties, tenth of the 24 dynastic histories 二十四史, compiled by Wei Shou 魏收 in 554 during Northern Qi Dynasty 北齊; 北齐, 114 scrolls

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函