鸚鵡救山火

anh vũ cứu san hỏa

Hán Việt: anh vũ cứu san hỏa

Tổng quan

(傳說)山火燒林,鸚鵡思林恩,取水灑林。天帝見而感之,降雨止火。見僧伽羅剎經,經律異相十一,義楚二十三。☸

Cấu tạo: 鹦 (anh) + 鹉 (vũ) + 救 (cứu) + 山 (san) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (傳說)山火燒林,鸚鵡思林恩,取水灑林。天帝見而感之,降雨止火。見僧伽羅剎經,經律異相十一,義楚二十三。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹦鹉的一种 · 鹦鹉学舌 · 鸚鵡孝養 · 鸚鵡聞法 · 鸚鵡說法 · 鸚鵡請佛 · 鸚鵡諫王 · 鹦鹉螺号