三千床座

tam thiên sàng tọa

Hán Việt: tam thiên sàng tọa

Tổng quan

(雜語)以身為床座,徧三千世界也。大論曰:「假使頂戴經塵劫,身為床座徧三千,若不傳法度眾生,畢竟無能報恩者。」☸

Cấu tạo: 三 (tam) + 千 (thiên) + 牀 (sàng) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)以身為床座,徧三千世界也。大論曰:「假使頂戴經塵劫,身為床座徧三千,若不傳法度眾生,畢竟無能報恩者。」☸
  • Tần suất từ [bktd] tam thiên sàng toà (雜語)以身為床座,徧三千世界也。大論曰:「假使頂戴經塵劫,身為床座徧三千,若不傳法度眾生,畢竟無能報恩者。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

三千世界 · 三千威儀 · 三千實相 · 三千淨行 · 三千諸法 · 三千里外 · 三千佛 · 三千佛名經