三千里外

tam thiên lí ngoại

Hán Việt: tam thiên lí ngoại

Tổng quan

TAM THIÊN LÝ NGOẠI Thành ngữ. Ngoài ba ngàn dặm. Ý nói lìa xa thiền pháp đâu chỉ có ba ngàn dặm. Đây là lời chê trách mà các thiền sư thường dùng. Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q.4 ghi: 雲巖奉師(指懷海禪

Cấu tạo: 三 (tam) + 千 (thiên) + 里 (lí) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TAM THIÊN LÝ NGOẠI Thành ngữ. Ngoài ba ngàn dặm. Ý nói lìa xa thiền pháp đâu chỉ có ba ngàn dặm. Đây là lời chê trách mà các thiền sư thường dùng. Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q.4 ghi: 雲巖奉師(指懷海禪師)處分、持書到藥山。道吾相接、引去和尚處。藥山問:海師兄尋常說什麼法?對曰:三句外省去、亦曰六句內會取。師曰:三千里外、且喜得勿交涉。 Vân Nham nghe lời sư (chỉ thiền sư Hoài Hải) dặn dò, mang thư đến Dược Sơn. Đạo Ngô (làm tri khách) ra đón tiếp dẫn vào nơi Hòa thượng ở. Dược Sơn hỏi: Sư huynh Hải bình thường nói pháp gì? Vân Nham thưa: Ngoài ba câu hãy tỉnh đi, cũng nói trong sáu câu hãy hội lấy. Sư bảo: Ngoài ba ngàn dặm, may thay là không dính dáng

other

  • Nguồn khác Ngoài ba ngàn dặm
  • Nguồn khác Ý nói lìa xa thiền pháp đâu chỉ có ba ngàn dặm
  • Nguồn khác Đây là lời chê trách mà các thiền sư thường dùng
  • Nguồn khác Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 雲巖奉師(指懷海禪師)處分、持書到藥山。道吾相接、引去和尚處。藥山問:海師兄尋常說什麼法?對曰:三句外省去、亦曰六句內會取。師曰:三千里外、且喜得勿交涉。 Vân Nham nghe lời sư (chỉ thiền sư Hoài Hải) dặn dò, mang thư đến Dược Sơn
  • Nguồn khác Đạo Ngô (làm tri khách) ra đón tiếp dẫn vào nơi Hòa thượng ở
  • Nguồn khác Dược Sơn hỏi: Sư huynh Hải bình thường nói pháp gì? Vân Nham thưa: Ngoài ba câu hãy tỉnh đi, cũng nói trong sáu câu hãy hội lấy
  • Nguồn khác Sư bảo: Ngoài ba ngàn dặm, may thay là không dính dáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

三千世界 · 里外夹攻 · 三千威儀 · 三千實相 · 三千床座 · 三千淨行 · 三千諸法 · 三千佛