人民戰爭

rén mín zhàn zhēngnhân dân chiến tranh

Hán Việt: nhân dân chiến tranh · Pinyin: rén mín zhàn zhēng

Tổng quan

CHIẾN TRANH chiến tranh nhân dân. Nhân dân các nước đã dùng chiến tranh nhân dân đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của bọn đế quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无产阶级领导的以人民军队为骨干﹑有广大人民群众参加的革命战争。 2.比喻有较多人参加的行动或规模较大的群众运动。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 民 (dân) + 戰 (chiến) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch
  • Tần suất từ chiến tranh nhân dân
  • Biên soạn people's war M:³cháng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无产阶级领导的以人民军队为骨干﹑有广大人民群众参加的革命战争。 2.比喻有较多人参加的行动或规模较大的群众运动。

Eng

  • Cihui 人民戰爭 énmín zhànzhēng n. people's war M:³cháng
  • Tần suất từ n. people's war M:³cháng

Đức

  • Handedict Volk

Từ liên quan

Gần nghĩa

战争贩子 · 人民代表 · 人民党员 · 人民公敵 · 人民公社 · 人民利益 · 人民團體 · 人民幣元