北斗尊星王法

bắc đẩu tôn tinh vương pháp

Hán Việt: bắc đẩu tôn tinh vương pháp

Tổng quan

(修法)祈念北斗七星之法也。北斗者,妙見大士之垂迹,為除災延命之秘法。多為息災或除天變地妖而修之。見百二十尊法。☸

Cấu tạo: 北 (bắc) + 斗 (đẩu) + 尊 (tôn) + 星 (tinh) + 王 (vương) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (修法)祈念北斗七星之法也。北斗者,妙見大士之垂迹,為除災延命之秘法。多為息災或除天變地妖而修之。見百二十尊法。☸
  • Tần suất từ [bktd] bắc đẩu tôn tinh vương pháp (修法)祈念北斗七星之法也。北斗者,妙見大士之垂迹,為除災延命之秘法。多為息災或除天變地妖而修之。見百二十尊法。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

北斗七星延命經 · 北斗七星護摩法 · 王法正理論 · 王法正論經 · 北斗七星念誦儀軌 · 北斗卫星导航系统 · 北斗 <cm> · 王法 <cm>