吃馆子
cật quán tử
Hán Việt: cật quán tử · Pinyin: chī guǎn zi
Tổng quan
TỬ đi nhà hàng
1.到馆子里吃东西。
到飯館用餐。《文明小史》第四○回:「子由又沒有預備菜蔬,供給他們,逢之要請眾人去吃館子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ăn ngoài
- Cihui ăn ở nhà hàng đi nhà hàng。到飯店用餐。
- Tần suất từ đi nhà hàng
- Biên soạn 吃館子 hī guǎnzi v.o. eat at restaurant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到飯館用餐。《文明小史》第四○回:「子由又沒有預備菜蔬,供給他們,逢之要請眾人去吃館子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.到馆子里吃东西。
Eng
- Cihui to eat out; to eat at a restaurant
- Tần suất từ 吃館子 hī guǎnzi v.o. eat at restaurant