國士無雙

guó shì wú shuāngquốc sĩ vô song

Hán Việt: quốc sĩ vô song · Pinyin: guó shì wú shuāng

Tổng quan

VÔ, MÔ SONG nhân tài kiệt xuất; nhân tài xuất chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

国士:国中杰出的人物。指一国独一无二的人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

國內獨一無二的優秀人才。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「諸將易得耳。至如信者,國士無雙。」

Cấu tạo: 國 (quốc) + 士 (sĩ) + 無 (vô) + 雙 (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tài kiệt xuất: nhân tài xuất chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國內獨一無二的優秀人才。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「諸將易得耳。至如信者,國士無雙。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

无双亲的 · 无双的人 · 无双地 · 无双的 · 无双国士 · 无双亭 · 无双树 · 無雙亭