妙语如珠

miào yǔ rú zhūdiệu ngữ như châu

Hán Việt: diệu ngữ như châu · Pinyin: miào yǔ rú zhū

Tổng quan

lời nói dí dỏm

新华 · Tân Hoa Đại lục

指诗文中警句妙语很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容說話很風趣。如:「他講話妙語如珠,難怪朋友們都愛找他聊天。」

Cấu tạo: 妙 (diệu) + 語 (ngữ) + 如 (như) + 珠 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện duyên dáng, thông minh (thành ngữ)
  • Tần suất từ lời nói dí dỏm
  • Biên soạn 妙語如珠 iàoyǔrúzhū f.e. scintillating witticisms

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指诗文中警句妙语很多。

Eng

  • Cihui sparkling with wit (idiom)
  • Tần suất từ 妙語如珠 iàoyǔrúzhū f.e. scintillating witticisms

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妙语连珠