孔子庙堂碑

kǒng zi miào táng bēikhổng tử miếu đường bi

Hán Việt: khổng tử miếu đường bi · Pinyin: kǒng zi miào táng bēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

唐代碑刻。正书。虞世南书。公元626年镌立。贞观中毁于火,703年重刻,并加篆书碑额。书法圆润朗秀,外刚内柔,得智永笔法为多,为虞书代表作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐代碑刻。為虞世南於高祖武德九年(西元626)所作。記述孔子後裔孔德倫為褒聖侯並重修孔廟等事。此碑書法筆力遒勁,碑體圓腴,為唐楷圭臬。後有二重刻本,一為陝本,一為城武本。

Cấu tạo: 孔 (khổng) + 子 (tử) + 廟 (miếu) + 堂 (đường) + 碑 (bi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代碑刻。正书。虞世南书。公元626年镌立。贞观中毁于火,703年重刻,并加篆书碑额。书法圆润朗秀,外刚内柔,得智永笔法为多,为虞书代表作。

Từ liên quan

Gần nghĩa

孔子学院 · 孔子家语 · 孔子思想 · 孔子诞辰