树液

shù yèthụ dịch

Hán Việt: thụ dịch · Pinyin: shù yè

Tổng quan

nhựa cây

Cấu tạo: 樹 (thụ) + 液 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhựa cây
  • Tần suất từ nhựa; nước ép; nhựa cây, nhựa sống, (thực vật học) gỗ dác, làm cho hết nhựa, làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin), (quân sự) hầm, hào (đánh lấn), (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...), (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn), phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, (quân sự) đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ, (từ lóng) học gạo
  • Biên soạn 樹液 shùyè n. sap (of trees)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi SAP

Eng

  • JMdict sap
  • Cihui tree sap
  • Tần suất từ 樹液 shùyè n. sap (of trees)

ja

  • JMdict 樹液(じゅえき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

树液多的 · 树上 · 树下 · 树丛 · 树人 · 树冠 · 树叶 · 树园