沫相濡

mò xiāng rúmạt tương nhu

Hán Việt: mạt tương nhu · Pinyin: mò xiāng rú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即「相濡以沫」。見「相濡以沫」條。01.唐.駱賓王〈久戍邊城有懷京邑〉詩:「意氣風雲合,言忘道朮趨; 共矜名已泰,詎肯沫相濡?」<a name="以沫相濡"> </a>

Cấu tạo: 沫 (mạt) + 相 (tương) + 濡 (nhu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「相濡以沫」。見「相濡以沫」條。01.唐.駱賓王〈久戍邊城有懷京邑〉詩:「意氣風雲合,言忘道朮趨; 共矜名已泰,詎肯沫相濡?」<a name="以沫相濡"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

相濡以沫 · 相濡沫 · 相濡相呴 · 相濡以泽 · 相濡以澤