热学

rè xuénhiệt học

Hán Việt: nhiệt học · Pinyin: rè xué

Tổng quan

kỹ thuật nhiệt học nhiệt học; nhiệt học

新华 · Tân Hoa Đại lục

研究物质在热状态下的性质及规律的物理学分支学科。包括量热学、测温学、热膨胀和热传递等。其宏观理论为热力学,微观理论是分子物理学和统计物理学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物理學中的一科。為研究熱與物體性質的關係,各種過程中的熱量、溫度測量法,及熱機操作的基本物理原理等。

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhiệt học
  • VietPhrases nhiệt học
  • Tần suất từ kỹ thuật nhiệt học nhiệt học; nhiệt học
  • Biên soạn physics of heat

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究物质在热状态下的性质及规律的物理学分支学科。包括量热学、测温学、热膨胀和热传递等。其宏观理论为热力学,微观理论是分子物理学和统计物理学。
  • Kaggle Zh-Vi calorifics

Eng

  • Cihui 熱學 èxué n. physics of heat
  • Tần suất từ n. physics of heat

Từ liên quan

Gần nghĩa

学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位 · 学养 · 学分