目不暇接

mù bù xiá jiēmục bất hạ tiếp

Hán Việt: mục bất hạ tiếp · Pinyin: mù bù xiá jiē

Tổng quan

HẠ TIẾP không kịp nhìn; có nhiều thứ quá xem không hết

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作目不暇给”∶东西太多,眼睛来不及看货物琳琅满目,令人目不暇接。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容眼前美好事物太多,或景物變化太快,眼睛來不及觀看。也作「目不暇給」。

Cấu tạo: 目 (mục) + 不 (bất) + 暇 (hạ) + 接 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ)
  • Cihui mãn nhãn
  • Biên soạn the eye cannot take it all in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容眼前美好事物太多,或景物變化太快,眼睛來不及觀看。也作「目不暇給」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作目不暇给”∶东西太多,眼睛来不及看货物琳琅满目,令人目不暇接。

Eng

  • Cihui 目不暇接 ùbùxiájiē f.e. the eye cannot take it all in; Wǒ ∼ de kànzhe chē wài de fēngjǐng. I looked fleetingly at the scenary from the car

Đức

  • Handedict nicht alles mit den Augen fassen können

Từ liên quan

Gần nghĩa

目不交睫 · 目不见睫 · 目不邪视 · 目不忍见 · 目不斜视 · 目不识丁 · 目不忍睹 · 目不转睛