脱离常轨
thoát li thường quỹ
Hán Việt: thoát li thường quỹ · Pinyin: tuō lí cháng guǐ
Tổng quan
sự lầm lạc, (sinh vật học) sự khác thường
比喻人的言行舉止不照正常的尺度而為。如:「青少年的反叛期,常有脫離常軌的行為發生,家長需多關注。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lệch lạc
- Google Alex v6 sai lệch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人的言行舉止不照正常的尺度而為。如:「青少年的反叛期,常有脫離常軌的行為發生,家長需多關注。」
Đức
- Handedict Abbildungsfehler