贮藏所

trữ tàng sở

Hán Việt: trữ tàng sở

Tổng quan

nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), người giữ đồ gửi kho chứa, kho hàng, (quân sự) kho (quân nhu, lương thực...), (quân sự) trạm tuyển và luyện quân, (quân sự) sở chỉ huy trung

Cấu tạo: 貯 (trữ) + 藏 (tàng) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kho chứa
  • Tần suất từ nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), người giữ đồ gửi kho chứa, kho hàng, (quân sự) kho (quân nhu, lương thực...), (quân sự) trạm tuyển và luyện quân, (quân sự) sở chỉ huy trung đoàn, (quân sự) bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga (xe lửa); bến (xe buýt)

Từ liên quan

Gần nghĩa

贮藏处 · 贮藏物 · 贮藏的 · 贮藏箱 · 贮藏者 · 贮藏 · 贮藏以备用 · 贮藏仓