关键时刻

guān jiàn shí kèquan kiện thì khắc

Hán Việt: quan kiện thì khắc · Pinyin: guān jiàn shí kè

Tổng quan

thời khắc mấu chốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

決定事情發展方向的重要時刻。如:「在這個關鍵時刻,你要更加冷靜沉著。」

Cấu tạo: 關 (quan) + 鍵 (kiện) + 時 (thì) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời điểm then chốt
  • Google Alex v6 thời khắc quan trọng
  • VietPhrases thời khắc mấu chốt
  • Tần suất từ sự nối liền, chỗ nối; điểm gặp nhau, tình hình, sự việc; thời cơ, (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; thời khắc mấu chốt
  • Tần suất từ thời khắc mấu chốt
  • Biên soạn 關鍵時刻 uānjiàn shíkè n. moment of truth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 決定事情發展方向的重要時刻。如:「在這個關鍵時刻,你要更加冷靜沉著。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi juncture

Eng

  • Cihui 關鍵時刻 uānjiàn shíkè n. moment of truth
  • Tần suất từ 關鍵時刻 uānjiàn shíkè n. moment of truth

Đức

  • Handedict Kritischer Moment, wichtiger Zeitpunkt

Từ liên quan

Gần nghĩa

时刻准备 · 时刻测定 · 关键字 · 关键的 · 关键词 · 时刻表 · 关键绩效指标 · 关键人物