内心充满

nội tâm sung mãn

Hán Việt: nội tâm sung mãn

Tổng quan

trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, (nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...), sắp sôi, sủi, làm cho sủi; ninh nhỏ lửa, (nghĩa bóng) đang cố nén (giận), đang c

Cấu tạo: 內 (nội) + 心 (tâm) + 充 (sung) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nung nấu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi simmer

Từ liên quan

Gần nghĩa

充满恶意 · 充满…的 · 充满阳光 · 内心世界 · 内心深处 · 充满于 · 充满人性地 · 充满喜悦地