在外的

tại ngoại đích

Hán Việt: tại ngoại đích

Tổng quan

xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa), biến đi, mất đi, hết đi, không ngừng liên tục, không chậm trễ, ngay lập tức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ cách đây đã lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa lắc xa lơ, vứt nó đi, bỏ xa

Cấu tạo: 在 (tại) + 外 (ngoại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ở ngoài

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi away

Từ liên quan

Gần nghĩa

在外部 · 在外面 · 在外 · 在外观上 · 在外地 · 在外乞讨 · 在外形上 · 在外比赛