大肆宣传

dà sì xuān chuánđại tứ tuyên truyện

Hán Việt: đại tứ tuyên truyện · Pinyin: dà sì xuān chuán

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng lời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách (của nhà xuất bản)

新华 · Tân Hoa Đại lục

极力宣传使大家知道。

Cấu tạo: 大 (đại) + 肆 (tứ) + 宣 (tuyên) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuyên truyền rầm rộ
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng lời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách (của nhà xuất bản)
  • Biên soạn v.p. make a big noise

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极力宣传使大家知道。
  • Kaggle Zh-Vi ballyhoo

Eng

  • Cihui 大肆宣傳 àsìxuānchuán v.p. make a big noise
  • Tần suất từ v.p. make a big noise

Đức

  • Handedict Reklamerummel

Từ liên quan

Gần nghĩa

大肆挥霍 · 大肆攻击 · 大肆宣扬 · 大肆鼓吹 · 宣传工具 · 宣传性的 · 宣传攻势 · 宣传机关