天下为公

tiān xià wéi gōngthiên hạ vi công

Hán Việt: thiên hạ vi công · Pinyin: tiān xià wéi gōng

Tổng quan

"chinese_explanation": "原意是天下是公众的,天子之位,传贤而不传子,后成为一种美好社会的政治理想。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

原意是天下是公众的,天子之位,传贤而不传子,后成为一种美好社会的政治理想。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 爲 (vi) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 原意是天下是公众的,
  • Biên soạn 天子之位,
  • Biên soạn 传贤而不传子,
  • Biên soạn 后成为一种美好社会的政治理想。"}
  • Biên soạn 天下為公 iānxiàwéigōng f.e. World belongs to everybody.; The world is a commonwealth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指君位不为一家私有◇为一种美好的社会政治理想。

Eng

  • Cihui 天下為公 iānxiàwéigōng f.e. World belongs to everybody.; The world is a commonwealth

Đức

  • Handedict Die Welt gehört allen (Zitat von Sun Yat-sen 孙中山[sun1 zhong1 shan1])

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下汹汹 · 天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双 · 天下一家 · 天下无敌 · 天下独步